Đồng Phục Của Bạn - Phong Cách Của Bạn

Tư Vấn Chọn Size Áo Đồng Phục


TƯ VẤN CHỌN SIZE ÁO ĐỒNG PHỤC PHÙ HỢP

Một trong những yếu tố cực kỳ quan trọng để tạo nên một chiếc áo đồng phục đẹp đó chính là kích thước áo hay còn gọi là size áo. Size áo được chia ra làm nhiều loại với kích thước và quy cách may khác nhau. Và để mang đến cho khách hàng những chiếc áo đồng phục đẹp và phù hợp với vóc dáng của người Việt Nam nhất chúng tôi đã đưa ra cho bạn một số cách để chọn size cho chiếc áo đồng phục của công ty mình, cụ thể như sau:


CÁCH 1:

CHỌN SIZE DỰA TRÊN ÁO MẪU

Đối với từng đơn hàng đồng phục, bộ phận tư vấn của Viet Style luôn cung cấp áo mẫu với size chuẩn để quý khách biết trước form dáng và mặc thử để chọn ra size áo vừa vặn nhất. Quý khách nên sử dụng cách này để có được chiếc áo với Form phù hợp nhất !
SIZE ÁO MẪU NAM
          XXXL                   XXL                       XL                      L                       M                      S
SIZE ÁO MẪU NỮ



CÁCH 2:

CHỌN SIZE DỰA VÀO KÍCH THƯỚC ÁO

Nếu quý khách không có thời gian mặc thử áo, hãy làm theo cách này nhé. Chọn chiếc áo nào bạn cảm thấy vừa vặn và thoải mái nhất, đặt áo ở vị trí cố định, sau đó dùng thước đo Rộng Ngực, Ngang Vai và Dài Áo theo hình hướng dẫn. Sau đó, chọn size áo bằng cách tra thông số của bảng dưới đây:
HƯỚNG DẪN CÁCH ĐO ĐỐI VỚI NAM
Bảng kích thước size cho Nam
Centimeter
S
M
L
XL
XXL
XXXL
Dài áo
66
68,5
71
73,5
76
78,5
Rộng ngực
48
50
52
54
56
58
Rộng lai
48
50
52
54
56
58
Ngang vai
40
42
44
46
48
50
Dài tay
19
20
21
22
23
24
Cửa tay
15
16
17
18
19
20



HƯỚNG DẪN CÁCH ĐO ĐỐI VỚI NỮ

Bảng kích thước size cho Nữ
Centimeter
S
M
L
XL
XXL
XXXL
Dài áo
59
61,5
64
66,5
69
71,5
Rộng ngực
42
44
46
48
50
52
Rộng lai
44
46
48
50
52
54
Ngang vai
34
36
38
40
42
44
Dài tay
13
14
15
16
17
18
Cửa tay
13
14
15
16
17
18



CÁCH 3:

CHỌN SIZE ÁO THEO CHIỀU CAO - CÂN NẶNG

Quý khách có chiều cao cân nặng cân đối có thể chọn size áo theo bảng thông số chiều cao-cân nặng. Việc chọn theo tiêu chí này không phải lúc nào cũng chính xác nhưng rất tiện lợi.
Bảng kích thước size cho Nam

Bảng kích thước size cho Nữ
·         Áo Sơ Mi Nam

Thông số size chuẩn trên sản phẩm:

Thông số – size
XS
S
M
L
XL
XXL
Dài áo ( thân trước )
68
69
71
71
74
74
Ngang vai ( tại điểm chồm vai )
44
46
47
48
50
51
Vòng nách ( đo cong )
50
52
54
56
56
58
Dài tay
56
58
60
60
62
62
Vòng ngực
102
105
108
114
120
126
Cổ
37
38
39
40
41
42
Lai áo
102
105
108
114
120
126


Dài áo: đo thân trước từ sát mí chân cổ trước đến lai
Ngang vai ( tại điểm chồm vai ): đo từ đỉnh vai bên này sang bên kia.
Vòng nách ( đo cong ): đo theo chiều cong vòng nách.
Dài tay: đo từ đỉnh vai đến cuối mangset.
Vòng ngực: từ nách hạ xuống 2cm đo từ nách bên này sang nách bên kia.
Cổ: kéo thẳng cổ áo ra đo từ tâm nút đến tâm khuy.
Lai: đo từ cạnh cuối lai bầu.



Áo Sơ Mi Nữ:

Bảng thông số Size chuẩn trên sản phẩm:

Thông số – Size
XS
S
M
L
XL
XXL
Dài giữa thân sau
58
59
60
62
63
65
Ngang vai ( tại điểm chồm vai )
35
36
37
38
39
40
Vòng nách ( đo cong )
42
44
46
47
48
49
Dài tay
56
57
58
59
60
60
Vòng ngực
84
86
89
93
96
98
Vòng eo
68
71
74
78
82
84
Vòng mông
88
90
94
98
101
104
Cổ áo
35
35
36
37
38
39


·         Dài áo: đo giữa thân sau từ sát mí chân cổ trước đến lai
·         Ngang vai ( tài điểm chồm vai ): đo từ đỉnh vải bên này sang bên kia.
·         Vòng nách ( đo cong ): đo theo chiều cong vòng nách.
·         Dài tay: đo từ đỉnh vải đến cuối mangset.
·         Vòng ngực: từ nách hạ xuống 2cm đo từ nách bên này sang nách bên kia.
·         Vòng eo: đo chổ nhỏ nhất.
·         Vòng mông: đo cạnh cuối lai bầu từ bên này sang bên kia.
·         Cổ: đo từ tâm nút đến tâm khuy.

·         Quần Nam
Thông số Size chuẩn trên sản phẩm:

Thông số – Size
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
Dài quần
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
Mông
88
90
93
96
99
102
105
108
111
114
Đùi
55
57
59
61
61
63
65
67
69
71
Ống
22
22
22
22
22
23
23
23
23
23
Đáy ( nguyên vòng )
55
57
59
61
61
63
65
67
69
71
Lưng ( eo )
71
73.5
76.5
79
81.5
84
86.5
90
92
94.5


Dài quần: đo từ lưng quần đến lai
Lưng ( eo ): đo từ eo bên này sang eo bên kia
Vòng mông: đo chổ to nhất.
Đáy trước: từ lưng quần trước đến ngã tư đáy.
Đáy sau: đo từ lưng sau đến ngã tư đáy.
Ống: từ đáy hạ xuống 2cm đo vòng ống.

Quần Nữ:
Bảng thông số Size chuẩn trên sản phẩm.
Thông số – Size
XS
S
M
L
XL
XXL
Dài quần
90
91
93
95
97
100
Mông
86
88
90
84
98
100
Đùi
52
54
56
56
58
60
ống
17
18
18
19
20
21
Đáy (nguyên vòng)
53
55
56
57
59
60
Lưng ( eo )
68
70
72
76
80
84


·         Dài quần: đo từ lưng quần đến lai
·         Vòng mông: đo chổ to nhất
·         ống: từ đáy hạ xuống 2cm đo vòng ống.
·         Đáy trước: từ lưng quần trước đến ngã tư đáy
·         Đáy sau: đo từ lưng sau đến ngã tư đáy

Váy Nữ:
Bảng thông số Size chuẩn trên sản phẩm:
Thông số – Size
XS
S
M
L
XL
XXL
Dài váy
45
45
46
47
49
50
Eo (nguyên vòng )
68
70
72
76
80
82
Mông
87
89
91
95
99
102
Tùng
82
84
86
88
90
92


·         Dài quần: đo từ lưng quần đến lai
·         Lưng ( eo ): đo từ eo bên này sang eo bên kia
·         Vòng mông: đo chổ to nhất
Tùng: đo từ lai bên này sang lai bên kia


Yêu Cầu Báo Giá Ngay!!! Hotline: 028.6260.4771 - 0902.881.335
DMCA.com Protection Status